Từ điển chưa có mục “外胎”. Pinyin tham khảo: wài tāi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiūchē shīfu shúliàn de bǎ wàitāi bā kāi.
Bác thợ sửa xe thoăn thoắt cạy lốp ngoài ra.
Từ mục 扒
Xiū chē shīfu shúliàn de bǎ wàitāi bā le xiàlai.
Bác thợ sửa xe thành thạo nạy lốp ngoài ra.
Từ mục 扒
Xiūchē shīfu shúliàn de yòng qiàogùn bǎ wàitāi bā kāi jiǎnchá nèichèn.
Bác thợ sửa xe thuần thục dùng xà beng nạy lốp ngoài ra để kiểm tra lớp lót.
Từ mục 扒
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
