1Danh từ
- phòng khép kín
- căn hộ khép kín
- phòng suite (khách sạn)
Ví dụ
Wǒmen zhè cì dìngle yì jiān háohuá tàofáng.
Lần này chúng tôi đã đặt một phòng suite cao cấp.
Tā zài shì zhōngxīn mǎile yí tào liǎngjūshì de tàofáng.
Anh ấy đã mua một căn hộ hai phòng ngủ ở trung tâm thành phố.
Zhè jiā jiǔdiàn de zǒngtǒng tàofáng jiàgé fēicháng ángguì.
Phòng tổng thống của khách sạn này giá vô cùng đắt đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
组合在一起成套的房间,多指旅馆里设施高级的成套客房或成套住宅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一间 / 一套 + 套房
Lượng từ dùng cho套房 là 间 (phòng khách sạn) hoặc 套 (căn hộ). VD: 一间总统套房 (một phòng tổng thống).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
