Chuyển đến nội dung
争议爭議

zhēngyì

Hán Việt: TRANH NGHỊ

HSK6

1Động từ

  1. tranh cãi
  2. tranh luận

Ví dụ

  1. 这个问题在学术界争议很大。

    Zhège wèntí zài xuéshùjiè zhēngyì hěn dà.

    Vấn đề này đang gây tranh cãi rất lớn trong giới học thuật.

  2. 两家公司就合同条款争议不休。

    Liǎng jiā gōngsī jiù hétong tiáokuǎn zhēngyì bùxiū.

    Hai công ty tranh cãi không dứt về các điều khoản hợp đồng.

  3. 这一政策自公布以来就一直被广泛争议。

    Zhè yī zhèngcè zì gōngbù yǐlái jiù yìzhí bèi guǎngfàn zhēngyì.

    Chính sách này từ khi công bố đến nay vẫn liên tục bị tranh cãi rộng rãi.

2Danh từ

  1. sự bất đồng
  2. sự tranh chấp

Ví dụ

  1. 双方通过谈判解决了这起领土争议。

    Shuāngfāng tōngguò tánpàn jiějuéle zhè qǐ lǐngtǔ zhēngyì.

    Hai bên đã giải quyết vụ tranh chấp lãnh thổ này thông qua đàm phán.

  2. 这部电影上映后引起了不小的争议。

    Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu yǐnqǐ le bù xiǎo de zhēngyì.

    Bộ phim này sau khi công chiếu đã dấy lên sự tranh cãi không nhỏ.

  3. 他们在财产争议上最终达成了和解。

    Tāmen zài cáichǎn zhēngyì shang zuìzhōng dáchéng le héjiě.

    Cuối cùng họ đã đạt được thỏa hiệp trong cuộc tranh chấp tài sản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 领土争议 lǐngtǔ zhēngyìtranh chấp lãnh thổ
  • 引发争议 yǐnfā zhēngyìkhơi mào tranh cãi
  • 存在争议 cúnzài zhēngyìtồn tại tranh cãi
  • 解决争议 jiějué zhēngyìgiải quyết tranh chấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尚有争论;争论的问题。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引起/引发 + 争议

Dùng như danh từ chỉ sự dấy lên hoặc gây ra tranh cãi.

有/充满 + 争议

Biểu thị đối tượng còn nhiều điểm bất đồng, chưa đi đến thống nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

争
议

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1