1Động từ
- tranh cãi
- tranh luận
Ví dụ
Zhège wèntí zài xuéshùjiè zhēngyì hěn dà.
Vấn đề này đang gây tranh cãi rất lớn trong giới học thuật.
Liǎng jiā gōngsī jiù hétong tiáokuǎn zhēngyì bùxiū.
Hai công ty tranh cãi không dứt về các điều khoản hợp đồng.
Zhè yī zhèngcè zì gōngbù yǐlái jiù yìzhí bèi guǎngfàn zhēngyì.
Chính sách này từ khi công bố đến nay vẫn liên tục bị tranh cãi rộng rãi.
2Danh từ
- sự bất đồng
- sự tranh chấp
Ví dụ
Shuāngfāng tōngguò tánpàn jiějuéle zhè qǐ lǐngtǔ zhēngyì.
Hai bên đã giải quyết vụ tranh chấp lãnh thổ này thông qua đàm phán.
Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu yǐnqǐ le bù xiǎo de zhēngyì.
Bộ phim này sau khi công chiếu đã dấy lên sự tranh cãi không nhỏ.
Tāmen zài cáichǎn zhēngyì shang zuìzhōng dáchéng le héjiě.
Cuối cùng họ đã đạt được thỏa hiệp trong cuộc tranh chấp tài sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尚有争论;争论的问题。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起/引发 + 争议
Dùng như danh từ chỉ sự dấy lên hoặc gây ra tranh cãi.
有/充满 + 争议
Biểu thị đối tượng còn nhiều điểm bất đồng, chưa đi đến thống nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
