1Động từ
- tuần hoàn
- quay vòng
Ví dụ
Xuèyè zài réntǐ nèi xúnhuán liúdòng.
Máu tuần hoàn lưu thông bên trong cơ thể con người.
Shuǐ zài zìránjiè zhōng búduàn zhēngfā, níngjié, xúnhuán wǎngfù.
Nước trong tự nhiên không ngừng bốc hơi, ngưng tụ, tuần hoàn lặp đi lặp lại.
Gōngchǎng duì shēngchǎn fèishuǐ jìnxíng jìnghuà chǔlǐ, xúnhuán lìyòng.
Nhà máy xử lý lọc nước thải sản xuất để tái sử dụng tuần hoàn.
2Danh từ
- sự tuần hoàn
- chu kỳ lặp lại
Ví dụ
Wǒmen yào cùjìn zījīn de liángxìng xúnhuán.
Chúng ta cần thúc đẩy sự tuần hoàn lành mạnh của dòng vốn.
Dǎpò pínkùn de èxìng xúnhuán xūyào quán shèhuì de gòngtóng nǔlì.
Xóa bỏ vòng luẩn quẩn của sự nghèo đói cần nỗ lực chung của toàn xã hội.
Shēngmìng de xúnhuán shēngshēngbùxī, shì dàzìrán de qíjì.
Vòng tuần hoàn của sự sống sinh sôi không ngừng, đó là kỳ tích của tạo hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物周而复始地运动或变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
循环 + 利用/使用
sử dụng tuần hoàn, tái chế dùng lại. VD: 塑料瓶可以循环利用。– Chai nhựa có thể tái sử dụng.
良性/恶性 + 循环
vòng tuần hoàn tốt đẹp / vòng luẩn quẩn bế tắc. VD: 陷入恶性循环 – rơi vào vòng luẩn quẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “循环” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
