Chuyển đến nội dung
循环循環

xúnhuán

Hán Việt: TUẦN HOÀN

HSK6

1Động từ

  1. tuần hoàn
  2. quay vòng

Ví dụ

  1. 血液在人体内循环流动。

    Xuèyè zài réntǐ nèi xúnhuán liúdòng.

    Máu tuần hoàn lưu thông bên trong cơ thể con người.

  2. 水在自然界中不断蒸发、凝结,循环往复。

    Shuǐ zài zìránjiè zhōng búduàn zhēngfā, níngjié, xúnhuán wǎngfù.

    Nước trong tự nhiên không ngừng bốc hơi, ngưng tụ, tuần hoàn lặp đi lặp lại.

  3. 工厂对生产废水进行净化处理,循环利用。

    Gōngchǎng duì shēngchǎn fèishuǐ jìnxíng jìnghuà chǔlǐ, xúnhuán lìyòng.

    Nhà máy xử lý lọc nước thải sản xuất để tái sử dụng tuần hoàn.

2Danh từ

  1. sự tuần hoàn
  2. chu kỳ lặp lại

Ví dụ

  1. 我们要促进资金的良性循环。

    Wǒmen yào cùjìn zījīn de liángxìng xúnhuán.

    Chúng ta cần thúc đẩy sự tuần hoàn lành mạnh của dòng vốn.

  2. 打破贫困的恶性循环需要全社会的共同努力。

    Dǎpò pínkùn de èxìng xúnhuán xūyào quán shèhuì de gòngtóng nǔlì.

    Xóa bỏ vòng luẩn quẩn của sự nghèo đói cần nỗ lực chung của toàn xã hội.

  3. 生命的循环生生不息,是大自然的奇迹。

    Shēngmìng de xúnhuán shēngshēngbùxī, shì dàzìrán de qíjì.

    Vòng tuần hoàn của sự sống sinh sôi không ngừng, đó là kỳ tích của tạo hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 循环利用 xúnhuán lìyòngtái sử dụng tuần hoàn
  • 良性循环 liángxìng xúnhuánvòng tuần hoàn tích cực
  • 恶性循环 èxìng xúnhuánvòng luẩn quẩn tiêu cực
  • 循环系统 xúnhuán xìtǒnghệ tuần hoàn
  • 循环往复 xúnhuán wǎngfùtuần hoàn lặp đi lặp lại
  • 循环经济 xúnhuán jīngjìkinh tế tuần hoàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物周而复始地运动或变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

循环 + 利用/使用

sử dụng tuần hoàn, tái chế dùng lại. VD: 塑料瓶可以循环利用。– Chai nhựa có thể tái sử dụng.

良性/恶性 + 循环

vòng tuần hoàn tốt đẹp / vòng luẩn quẩn bế tắc. VD: 陷入恶性循环 – rơi vào vòng luẩn quẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

循
环

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “循环” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1