1Danh từ
- tính chất
- bản chất
Ví dụ
Zhè liǎng qǐ ànjiàn de xìngzhì wánquán bùtóng.
Tính chất của hai vụ án này hoàn toàn khác nhau.
Wǒmen yào rènqīng wèntí de yánzhòng xìngzhì.
Chúng ta phải nhận rõ tính chất nghiêm trọng của vấn đề.
Shuǐ jùyǒu liúdòng hé róngjiě qítā wùzhì de wùlǐ xìngzhì.
Nước có tính chất vật lý là chảy và hòa tan các chất khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种事物区别于其他事物的根本属性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的性质
tính chất của sự vật/sự việc. VD: 这属于违约的性质。– Điều này mang tính chất vi phạm hợp đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
