1Danh từ
- dự thảo
- bản thảo
Ví dụ
Huìyì tōngguò le gāi fǎlǜ de cǎo'àn.
Hội nghị đã thông qua bản dự thảo của đạo luật đó.
Wěiyuánhuì zhèngzài qǐcǎo yí fèn xīn de hézuò cǎo'àn.
Ủy ban đang khởi thảo một bản dự thảo hợp tác mới.
Zhuānjiāmen duì fāng'àn cǎo'àn tíchū le duō xiàng xiūgǎi yìjiàn.
Các chuyên gia đã đưa ra nhiều ý kiến sửa đổi cho bản dự thảo phương án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拟定出来供讨论、修改的方案或法令稿本。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起草 / 修改 / 审议 + 草案
Thường kết hợp với các động từ chỉ hoạt động lập pháp, soạn thảo và xét duyệt văn bản chính thức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
