1Động từ
- nhìn thẳng
- đối mặt
- nhìn nhận thẳng thắn
Ví dụ
Wǒmen yào gǎnyú zhèngshì zìjǐ de quēdiǎn.
Chúng ta phải dám nhìn nhận thẳng thắn khuyết điểm của bản thân.
Zhǐyǒu zhèngshì lìshǐ, cáinéng miànxiàng wèilái.
Chỉ có nhìn thẳng vào lịch sử mới có thể hướng tới tương lai.
Táobì jiějué bù liǎo wèntí, nǐ bìxū zhèngshì xiànshí.
Trốn tránh không giải quyết được vấn đề, bạn phải đối mặt với thực tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
严肃认真地对待,不回避。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
敢于 / 必须 / 勇于 + 正视 + 现实/问题/缺点
Động từ mang tân ngữ là danh từ trừu tượng chỉ khó khăn, khuyết điểm, thực tại cần nhìn nhận nghiêm túc, không né tránh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
