Từ điển chưa có mục “湛”. Pinyin tham khảo: zhàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè jiàn yùdiāo gōngyì jīngzhàn, háowú xiácī.
Món đồ điêu khắc ngọc này kỹ nghệ tinh xảo, không một tì vết.
Từ mục 瑕疵
Zhè wèi niánqīng de yǎnzòuzhě jìyì shífēn jīngzhàn.
Người biểu diễn trẻ tuổi này có kỹ thuật vô cùng điêu luyện.
Từ mục 演奏者
Zhè jiàn táocí zuòpǐn de zhìzuò gōngyì fēicháng jīngzhàn.
Kỹ thuật chế tác của tác phẩm gốm sứ này vô cùng tinh xảo.
Từ mục 工艺
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “湛” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
