1Tính từ
- tinh xảo
- điêu luyện
- thâm hậu (kỹ nghệ, học vấn)
Ví dụ
Tā jīngzhàn de yīshù wǎnjiù le wúshù huànzhě de shēngmìng.
Y thuật điêu luyện của ông đã cứu sống vô số người bệnh.
Yǎnyuánmen píngjiè jīngzhàn de yǎnjì yíngdé le guānzhòng de rèliè zhǎngshēng.
Các diễn viên nhờ vào diễn xuất điêu luyện đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.
Zhè zuò diāoxiàng dāofǎ xìnì, zhǎnxiàn le diāokè dàshī jīngzhàn de gōngyì.
Bức tượng này đường đục tinh tế, phô bày tay nghề tinh xảo của bậc thầy điêu khắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精深。多用于技术、学术等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
精湛 + 的 + danh từ (kỹ nghệ, trình độ)
làm định ngữ miêu tả kỹ năng đạt đến trình độ siêu đẳng, xuất sắc. VD: 精湛的艺术技巧 – Kỹ năng nghệ thuật điêu luyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
