Chuyển đến nội dung
演奏家

yǎn zòu jiā

Từ điển chưa có mục “演奏家”. Pinyin tham khảo: yǎn zòu jiā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 独奏极其考验演奏家个人的功底。

    Dúzòu jíqí kǎoyàn yǎnzòujiā gèrén de gōngdǐ.Độc tấu là phép thử cực lớn đối với công lực cá nhân của người biểu diễn.

    Từ mục 独奏

  2. 他是当今最著名的钢琴演奏家之一。

    Tā shì dāngjīn zuì zhùmíng de gāngqín yǎnzòujiā zhīyī.Ông ấy là một trong những nghệ sĩ biểu diễn piano nổi tiếng nhất hiện nay.

    Từ mục 当今

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

演
奏
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1