Chuyển đến nội dung
田芳

Tián Fāng

Hán Việt: ĐIỀN PHƯƠNG

HSK1Lượng từ: 位、名

1Tên riêng

  1. Điền Phương

Ví dụ

  1. 田芳是中国人。

    Tián Fāng shì Zhōngguó rén.

    Điền Phương là người Trung Quốc.

  2. 田芳在宿舍看书。

    Tián Fāng zài sùshè kàn shū.

    Điền Phương đang đọc sách ở ký túc xá.

  3. 我去找田芳借书。

    Wǒ qù zhǎo Tián Fāng jiè shū.

    Tôi đi tìm Điền Phương mượn sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 田芳同学 Tián Fāng tóngxuébạn học Điền Phương
  • 认识田芳 rènshi Tián Fāngquen biết Điền Phương
  • 找田芳 zhǎo Tián Fāngtìm Điền Phương
  • 和田芳一起 hé Tián Fāng yìqǐcùng với Điền Phương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和田芳一起 + Động từ

cùng Điền Phương làm một việc gì đó. VD: 我和田芳一起去图书馆。– Tôi cùng Điền Phương đi thư viện.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

田
芳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1