Chuyển đến nội dung
等到

děngdào

Hán Việt: ĐẲNG ĐÁO

HSK4

1Liên từ

  1. đợi đến
  2. chờ đến khi

Ví dụ

  1. 等到明天再做吧。

    Děngdào míngtiān zài zuò ba.

    Đợi đến ngày mai hãy làm nhé.

  2. 等到雨停了,我们再出发。

    Děngdào yǔ tíng le, wǒmen zài chūfā.

    Đợi đến khi tạnh mưa thì chúng ta hãy xuất phát.

  3. 不要等到失去了才懂得珍惜。

    Búyào děngdào shīqù le cái dǒngdé zhēnxī.

    Đừng đợi đến khi mất đi rồi mới biết trân trọng.

2Giới từ

  1. đợi đến khi, chờ đến lúc
  2. chờ đến lúc, đợi đến khi

Ví dụ

  1. 等到周末,我们再一起去公园散步吧。

    Děngdào zhōumò, wǒmen zài yìqǐ qù gōngyuán sànbù ba.

    Đợi đến cuối tuần, tụi mình hãy cùng ra công viên đi dạo nhé.

  2. 等到考试结束,我们一起去好好吃一顿。

    Děngdào kǎoshì jiéshù, wǒmen yìqǐ qù hǎohǎo chī yí dùn.

    Đợi đến khi thi xong, chúng mình cùng nhau đi ăn một bữa ra trò nhé.

  3. 等到天气暖和了,我们再去爬山吧。

    Děngdào tiānqì nuǎnhuo le, wǒmen zài qù páshān ba.

    Đợi đến khi trời ấm lên rồi chúng mình hãy đi leo núi nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等到明天 děngdào míngtiānchờ đến ngày mai
  • 等到什么时候 děngdào shénme shíhouchờ đến khi nào
  • 等到后来 děngdào hòuláiđợi đến sau này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

等待到某种时候或情况出现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

等到……才 / 就 / 再……

chờ cho tới khi điều kiện hay thời điểm nào đó tới thì mới thực hiện hành động tiếp theo. VD: 等到他来我们再走。– Đợi đến lúc anh ấy đến chúng ta hãy đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

等
到

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1