1Liên từ
- đợi đến
- chờ đến khi
Ví dụ
2Giới từ
- đợi đến khi, chờ đến lúc
- chờ đến lúc, đợi đến khi
Ví dụ
Děngdào zhōumò, wǒmen zài yìqǐ qù gōngyuán sànbù ba.
Đợi đến cuối tuần, tụi mình hãy cùng ra công viên đi dạo nhé.
Děngdào kǎoshì jiéshù, wǒmen yìqǐ qù hǎohǎo chī yí dùn.
Đợi đến khi thi xong, chúng mình cùng nhau đi ăn một bữa ra trò nhé.
Děngdào tiānqì nuǎnhuo le, wǒmen zài qù páshān ba.
Đợi đến khi trời ấm lên rồi chúng mình hãy đi leo núi nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
等待到某种时候或情况出现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
等到……才 / 就 / 再……
chờ cho tới khi điều kiện hay thời điểm nào đó tới thì mới thực hiện hành động tiếp theo. VD: 等到他来我们再走。– Đợi đến lúc anh ấy đến chúng ta hãy đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
