Chuyển đến nội dung
等等

děngděng

Hán Việt: ĐẲNG ĐẲNG

HSK3

1Trợ từ

  1. vân vân
  2. v.v.

Ví dụ

  1. 超市里有苹果、香蕉、橘子等等。

    Chāoshì lǐ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo, júzi děngděng.

    Trong siêu thị có táo, chuối, quýt vân vân.

  2. 我喜欢打篮球、游泳、跑步等等运动。

    Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú, yóuyǒng, pǎobù děngděng yùndòng.

    Tôi thích các môn thể thao như bóng rổ, bơi lội, chạy bộ vân vân.

  3. 书包里装了书、本子、铅笔等等。

    Shūbāo lǐ zhuāng le shū, běnzi, qiānbǐ děngděng.

    Trong cặp sách đựng sách, vở, bút chì vân vân.

2Động từ

  1. đợi một chút
  2. chờ tí

Ví dụ

  1. 请等等我,我马上就好。

    Qǐng děngděng wǒ, wǒ mǎshàng jiù hǎo.

    Xin hãy đợi tôi một chút, tôi xong ngay đây.

  2. 你等等,我去看一下是谁敲门。

    Nǐ děngděng, wǒ qù kàn yíxià shì shéi qiāo mén.

    Bạn chờ tí, tôi ra xem ai gõ cửa.

  3. 等等吧,车很快就来了。

    Děngděng ba, chē hěn kuài jiù lái le.

    Đợi chút đi, xe sắp tới rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等等看 děngděng kànchờ xem sao
  • 再等等 zài děngděngđợi thêm chút nữa
  • 等等我 děngděng wǒchờ tôi với

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示列举未尽;也指等待片刻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A、B、C + 等等

Dùng sau phép liệt kê để biểu thị vẫn còn những sự vật khác tương tự. VD: 桌上有书、笔、纸等等。– Trên bàn có sách, bút, giấy vân vân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

等
等

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1