1Động từ
- co lại (sau khi giặt)
- co rút
- sụt giảm
- hao hụt
- bốc hơi (tài sản, giá trị)
Ví dụ
Zhè jiàn máoyī xǐ hòu suōshuǐ le.
Chiếc áo len này sau khi giặt đã bị co lại.
Shòudào tōngzhàng yǐngxiǎng, tā de zīchǎn suōshuǐ le bù shǎo.
Do ảnh hưởng của lạm phát, tài sản của anh ấy đã bị sụt giảm không ít.
Gǔshì dà diē dǎozhì xǔduō tóuzīzhě de cáifù yánzhòng suōshuǐ.
Thị trường chứng khoán giảm mạnh khiến tài sản của nhiều nhà đầu tư bốc hơi nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指纺织品等受湿收缩;比喻事物贬值或规模缩减。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 缩水 + 了/不少/严重
Dùng để miêu tả kích thước vải bị co rút hoặc giá trị, tài sản, quy mô bị hao hụt, sụt giảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
