1Danh từ
- chỗ đỗ xe
- vị trí đỗ xe
Ví dụ
Zhèlǐ de dìxià tíngchēchǎng hái yǒu kòng chēwèi ma?
Bãi đỗ xe ngầm ở đây còn chỗ trống không?
Xiàbān gāofēngqī zhǎo chēwèi zhēn nán.
Giờ cao điểm tan tầm tìm chỗ đỗ xe thật khó.
Tā zài xiǎoqū lǐ mǎi le yí gè tíngchēwèi.
Anh ấy đã mua một chỗ đỗ xe trong khu chung cư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停放车辆的位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
找/抢/停 + 车位
các hành động thường đi kèm với chỗ đỗ xe. VD: 他转了半个小时才找到车位。– Anh ấy đi vòng quanh nửa tiếng mới tìm được chỗ đỗ xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
