Chuyển đến nội dung
频道頻道

píndào

Hán Việt: TẦN ĐẠO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kênh (truyền hình, phát thanh)

Ví dụ

  1. 请帮我换一个电视频道。

    Qǐng bāng wǒ huàn yí gè diànshì píndào.Xin hãy đổi giúp tôi một kênh truyền hình khác.

  2. 中央电视台有许多专业频道。

    Zhōngyāng Diànshìtái yǒu xǔduō zhuānyè píndào.Đài Truyền hình Trung ương có rất nhiều kênh chuyên đề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电视频道 diànshì píndàokênh truyền hình
  • 切换频道 qiēhuàn píndàochuyển kênh
  • 体育频道 tǐyù píndàokênh thể thao
  • 新闻频道 xīnwén píndàokênh thời sự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

广播电视播放特定节目的波段或通路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

调到/换到 + 频道

Chuyển hoặc dò đến kênh phát sóng cụ thể nào đó. VD: 请把电视调到中央一台频道。– Hãy chuyển tivi sang kênh CCTV 1.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

频
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1