1Động từ
- gọi thầu
- mời thầu
Ví dụ
Gāi shì zhèngfǔ duì xīn dàqiáo jiànshè xiàngmù gōngkāi fābù zhāobiāo.
Chính quyền thành phố đã công khai mời thầu dự án xây cầu mới.
Wǒmen gōngsī zhǔnbèi cānjiā zhè cì gōngchéng zhāobiāo.
Công ty chúng tôi chuẩn bị tham gia đợt mời thầu công trình lần này.
Zhège xiàngmù cǎiyòng gōngkāi zhāobiāo de fāngshì xuǎnzé hézuòfāng.
Dự án này áp dụng hình thức đấu thầu công khai để lựa chọn đối tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用公开告示的方式提出条件,招引投标者承包工程或供应商品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 为 + dự án + 进行招标
Tổ chức mời thầu cho dự án nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
