1Danh từ
- phí bảo hiểm
Ví dụ
Tóubǎorén xūyào ànqī zhīfù bǎoxiǎnfèi.
Người mua bảo hiểm cần nộp phí bảo hiểm đúng hạn.
Chē yuè guì, měinián xūyào jiāo de bǎoxiǎnfèi tōngcháng yě yuè gāo.
Xe càng đắt, phí bảo hiểm phải đóng hàng năm thường cũng càng cao.
Zhè bǐ bǎoxiǎnfèi huì zài měi yuèdǐ cóng yínháng kǎ zhōng kòuchú.
Khoản phí bảo hiểm này sẽ được trừ từ thẻ ngân hàng vào cuối mỗi tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
投保人按照保险合同约定向保险人交纳的费用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按期 / 每年 + 缴纳 / 支付 + 保险费
Nộp / thanh toán phí bảo hiểm theo định kỳ hoặc hàng năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
