Từ điển chưa có mục “医疗设备”. Pinyin tham khảo: yī liáo shè bèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè jiā yīyuàn de yīliáo shèbèi hěn qíquán.
Trang thiết bị y tế của bệnh viện này rất đầy đủ.
Từ mục 齐全
Yīyuàn zhèngzài chóngxīn pèizhì yīliáo shèbèi.
Bệnh viện đang sắp xếp, bố trí lại các thiết bị y tế.
Từ mục 配置
Jūnyīyuàn de yīliáo shèbèi fēicháng xiānjìn.
Trang thiết bị y tế của bệnh viện quân y rất tiên tiến.
Từ mục 军医院
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
