Chuyển đến nội dung
平尾

píng wěi

Từ điển chưa có mục “平尾”. Pinyin tham khảo: píng wěi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 检查人员正在仔细检查飞机的水平尾翼。

    Jiǎnchá rényuán zhèngzài zǐxì jiǎnchá fēijī de shuǐpíngwěiyì.Nhân viên kiểm tra đang xem xét kỹ lưỡng cánh đuôi ngang của máy bay.

    Từ mục 水平尾翼

  2. 强风对小型飞机的水平尾翼造成了损坏。

    Qiángfēng duì xiǎoxíng fēijī de shuǐpíngwěiyì zàochéng le sǔnhuài.Gió mạnh đã gây hư hỏng cho cánh đuôi ngang của máy bay cỡ nhỏ.

    Từ mục 水平尾翼

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
尾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “平尾” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1