Chuyển đến nội dung
草拟草擬

cǎonǐ

Hán Việt: THẢO NGHĨ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. soạn thảo
  2. phác thảo
  3. dự thảo

Ví dụ

  1. 这份合同由法务部草拟。

    Zhè fèn hétong yóu fǎwùbù cǎonǐ.Bản hợp đồng này do bộ phận pháp chế soạn thảo.

  2. 我们正在草拟明年的工作计划。

    Wǒmen zhèngzài cǎonǐ míngnián de gōngzuò jìhuà.Chúng tôi đang dự thảo kế hoạch công tác cho năm tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 草拟合同 cǎonǐ hétongsoạn thảo hợp đồng
  • 草拟方案 cǎonǐ fāng'ànphác thảo phương án
  • 草拟文件 cǎonǐ wénjiànsoạn thảo văn bản
  • 负责草拟 fùzé cǎonǐchịu trách nhiệm soạn thảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

起草;初步拟定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

草拟 + 计划/方案/文件

Dùng khi bắt đầu viết bản nháp hoặc dự thảo một văn bản, kế hoạch cụ thể. VD: 草拟协议 – soạn thảo thỏa thuận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

草
拟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1