Chuyển đến nội dung
期满期滿

qīmǎn

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. hết hạn
  2. mãn hạn
  3. hết thời hạn

Ví dụ

  1. 他的合同将于下个月底期满。

    Tā de hétong jiāng yú xià gè yuè dǐ qīmǎn.Hợp đồng của anh ấy sẽ hết hạn vào cuối tháng sau.

  2. 试用期满后,他成为了一名正式员工。

    Shìyòngqī mǎn hòu, tā chéngwéi le yì míng zhèngshì yuángōng.Sau khi hết thời gian thử việc, anh ấy đã trở thành nhân viên chính thức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合同期满 hétong qīmǎnhợp đồng hết hạn
  • 任期期满 rènqī qīmǎnnhiệm kỳ kết thúc
  • 试用期满 shìyòngqī mǎnhết thời gian thử việc
  • 服刑期满 fúxíng qīmǎnmãn hạn tù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定的期限已满。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……期满后 / 时

Biểu thị thời điểm sau khi hoặc khi hết một thời hạn quy định nào đó. VD: 租期期满后可以续约。– Sau khi hết hạn thuê có thể gia hạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

期
满

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1