1Tính từ
- để trống
- chưa điền chữ
Ví dụ
2Danh từ
- khoảng trống (trong tâm trí, kiến thức, lĩnh vực)
Ví dụ
Zhè xiàng yánjiū tiánbǔ le guónèi de kòngbái.
Nghiên cứu này đã lấp đầy khoảng trống trong nước.
Tīng dào zhè gè èhào, tā nǎozi lǐ yípiàn kòngbái.
Nghe thấy tin dữ này, đầu óc anh ấy hoàn toàn trống rỗng.
Zhè běn shū míbǔ le gāi lǐngyù yánjiū de kòngbái.
Cuốn sách này đã bù đắp chỗ trống nghiên cứu trong lĩnh vực đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有填满或没有被利用的部分;比喻空虚或未涉及的领域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
填补 / 弥补 + (……领域的)空白
Biểu thị việc bổ sung, hoàn thiện phần còn thiếu hụt trong nghiên cứu, khoa học hay sản xuất. VD: 填补学术空白 – lấp đầy khoảng trống học thuật.
脑子里 / 心里 + 一片空白
Biểu thị tâm trí hoàn toàn ngơ ngẩn, không nghĩ được gì do sốc, hoảng hốt. VD: 我当时脑子里一片空白。– Lúc đó trong đầu tôi hoàn toàn trống rỗng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “空白” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
