Chuyển đến nội dung
灭活滅活

mièhuó

Hán Việt: DIỆT HOẠT

Động từ

1Động từ

  1. làm bất hoạt
  2. bất hoạt (virus, vi khuẩn)

Ví dụ

  1. 这种疫苗使用的是灭活病毒。

    Zhè zhǒng yìmiáo shǐyòng de shì mièhuó bìngdú.Loại vắc-xin này sử dụng virus đã bị bất hoạt.

  2. 高温可以有效地使病菌灭活。

    Gāowēn kěyǐ yǒuxiào de shǐ bìngjūn mièhuó.Nhiệt độ cao có thể làm bất hoạt mầm bệnh một cách hiệu quả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灭活疫苗 mièhuó yìmiáovắc-xin bất hoạt
  • 灭活病毒 mièhuó bìngdúvirus bất hoạt
  • 灭活处理 mièhuó chǔlǐxử lý bất hoạt
  • 病毒灭活 bìngdú mièhuóbất hoạt virus

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用物理或化学方法使病毒或细菌失去致病能力但保留免疫原性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + tân ngữ + 进行灭活

tiến hành làm bất hoạt đối tượng nào đó (vi khuẩn, virus).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灭
活

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1