Chuyển đến nội dung
砍柴

kǎnchái

Hán Việt: KHẢM SÀI

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. chặt củi, đốn củi

Ví dụ

  1. 他上山砍柴去了。

    Tā shàngshān kǎnchái qù le.Anh ấy lên núi đốn củi rồi.

  2. 老人每天早上都去砍柴。

    Lǎorén měitiān zǎoshang dōu qù kǎnchái.Ông lão sáng nào cũng đi đốn củi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上山砍柴 shàngshān kǎncháilên núi đốn củi
  • 靠砍柴为生 kào kǎnchái wéishēngkiếm sống bằng nghề đốn củi
  • 砍柴人 kǎncháirénngười đốn củi
  • 砍柴烧火 kǎnchái shāohuǒchặt củi đốt lửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

砍割柴草。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 某地 + 砍柴

Đi đến đâu đốn củi. VD: 他去森林里砍柴。– Anh ấy vào rừng đốn củi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砍
柴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1