1Động từ
- thiếu
- thiếu hụt
Ví dụ
Tā zài shíjì gōngzuò jīngyàn shang hái yǒu suǒ qiànquē.
Anh ấy vẫn còn thiếu hụt kinh nghiệm làm việc thực tế.
Zhè jiā gōngsī yánzhòng qiànquē zhuānyè jìshù réncái.
Công ty này thiếu hụt nghiêm trọng nhân tài kỹ thuật chuyên nghiệp.
Tā de yǎnjiǎng qiànquē shuōfúlì.
Bài diễn thuyết của anh ấy thiếu sức thuyết phục.
2Danh từ
- khiếm khuyết
- điểm thiếu sót
Ví dụ
Zhège fāng'àn hái yǒu hěn duō qiànquē xūyào gǎijìn.
Phương án này vẫn còn nhiều khiếm khuyết cần cải thiện.
Rènshi dào zìjǐ de qiànquē shì jìnbù de kāishǐ.
Nhận ra thiếu sót của bản thân là bước khởi đầu cho sự tiến bộ.
Wǒmen zài fúwù zhìliàng shang hái cúnzài bù shǎo qiànquē.
Chúng tôi vẫn còn tồn tại không ít khiếm khuyết về chất lượng dịch vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不够或缺乏;不足之处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……方面 + 有所欠缺
Biểu thị còn thiếu sót hoặc chưa đủ ở phương diện nào đó. VD: 他在管理方面有所欠缺。– Anh ấy còn có chỗ thiếu hụt ở phương diện quản lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
