Chuyển đến nội dung
欠缺

qiànquē

Hán Việt: KHIẾM KHUYẾT

HSK7–9Lượng từ: 点、处

1Động từ

  1. thiếu
  2. thiếu hụt

Ví dụ

  1. 他在实际工作经验上还有所欠缺。

    Tā zài shíjì gōngzuò jīngyàn shang hái yǒu suǒ qiànquē.

    Anh ấy vẫn còn thiếu hụt kinh nghiệm làm việc thực tế.

  2. 这家公司严重欠缺专业技术人才。

    Zhè jiā gōngsī yánzhòng qiànquē zhuānyè jìshù réncái.

    Công ty này thiếu hụt nghiêm trọng nhân tài kỹ thuật chuyên nghiệp.

  3. 他的演讲欠缺说服力。

    Tā de yǎnjiǎng qiànquē shuōfúlì.

    Bài diễn thuyết của anh ấy thiếu sức thuyết phục.

2Danh từ

  1. khiếm khuyết
  2. điểm thiếu sót

Ví dụ

  1. 这个方案还有很多欠缺需要改进。

    Zhège fāng'àn hái yǒu hěn duō qiànquē xūyào gǎijìn.

    Phương án này vẫn còn nhiều khiếm khuyết cần cải thiện.

  2. 认识到自己的欠缺是进步的开始。

    Rènshi dào zìjǐ de qiànquē shì jìnbù de kāishǐ.

    Nhận ra thiếu sót của bản thân là bước khởi đầu cho sự tiến bộ.

  3. 我们在服务质量上还存在不少欠缺。

    Wǒmen zài fúwù zhìliàng shang hái cúnzài bù shǎo qiànquē.

    Chúng tôi vẫn còn tồn tại không ít khiếm khuyết về chất lượng dịch vụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 欠缺经验 qiànquē jīngyànthiếu kinh nghiệm
  • 有所欠缺 yǒu suǒ qiànquēcó chỗ còn thiếu sót
  • 存在欠缺 cúnzài qiànquētồn tại khiếm khuyết
  • 弥补欠缺 míbǔ qiànquēbù đắp thiếu sót
  • 严重欠缺 yánzhòng qiànquēthiếu hụt nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不够或缺乏;不足之处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……方面 + 有所欠缺

Biểu thị còn thiếu sót hoặc chưa đủ ở phương diện nào đó. VD: 他在管理方面有所欠缺。– Anh ấy còn có chỗ thiếu hụt ở phương diện quản lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欠
缺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1