Từ điển chưa có mục “药液”. Pinyin tham khảo: yào yè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Hùshi zhèngzài gěi bìngrén pèizhì yàoyè.
Y tá đang pha chế dung dịch thuốc cho bệnh nhân.
Từ mục 液
Yàoyè zhōng de wēilì mànmàn fāshēng chénjiàng.
Các hạt nhỏ trong dịch thuốc dần dần lắng xuống.
Từ mục 沉降
Hùshi zhèngzài bǎ yàoyè zhùrù bìngrén de xiěguǎn.
Y tá đang tiêm thuốc vào mạch máu của bệnh nhân.
Từ mục 注入
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
