1Danh từ
- mèo rừng Serval
- linh miêu đồng cỏ (loài mèo hoang dã châu Phi)
Ví dụ
Sǒumāo shēnghuó zài Fēizhōu de dà cǎoyuán shang.
Mèo Serval sinh sống trên những thảo nguyên rộng lớn ở châu Phi.
Sǒumāo yōngyǒu xiūcháng de sìzhī hé dàda de ěrduo.
Mèo Serval sở hữu tứ chi thon dài và đôi tai rất to.
Tīngjué língmǐn de sǒumāo shàncháng bǔzhuō cǎocóng lǐ de xiǎo dòngwù.
Mèo Serval có thính giác nhạy bén, rất giỏi săn bắt động vật nhỏ trong bụi cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产于非洲的一种猫科中型食肉动物,体型纤细,四肢修长,耳大,善于跳跃捕食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 薮猫
lượng từ '只' dùng cho loài mèo/động vật nói chung. VD: 动物园里新引进了一只薮猫。– Sở thú mới nhập về một con mèo Serval.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
