1Động từ
- phân tích
Ví dụ
Wǒmen xūyào zǐxì fēnxī zhège wèntí.
Chúng ta cần phân tích kỹ vấn đề này.
Lǎoshī zhèngzài wèi wǒmen fēnxī zhè cì kǎoshì de shìjuàn.
Thầy giáo đang phân tích đề thi lần này cho chúng tôi.
Zhuānjiā zhèngzài fēnxī shìchǎng fāzhǎn de qūshì.
Các chuyên gia đang phân tích xu hướng phát triển của thị trường.
2Danh từ
- sự phân tích
Ví dụ
Tā de fēnxī hěn yǒu dàolǐ.
Phân tích của anh ấy rất có lý.
Cóng mùqián de fēnxī lái kàn, qíngkuàng zài hǎozhuǎn.
Nhìn từ những phân tích hiện tại, tình hình đang chuyển biến tốt.
Qǐng tíjiāo yí fèn guānyú gāi xiàngmù de kěxíngxìng fēnxī.
Xin hãy nộp một bản phân tích tính khả thi về dự án này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一件事物、一种现象、一个概念分成较简单的组成部分,找出这些部分的本质属性和彼此之间的关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……分析
Phân tích từ góc độ nào đó. VD: 从经济角度分析这个问题。– Phân tích vấn đề này từ góc độ kinh tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “分析” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
