Chuyển đến nội dung
分析

fēnxī

Hán Việt: PHÂN TÍCH

HSK5Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. phân tích

Ví dụ

  1. 我们需要仔细分析这个问题。

    Wǒmen xūyào zǐxì fēnxī zhège wèntí.

    Chúng ta cần phân tích kỹ vấn đề này.

  2. 老师正在为我们分析这次考试的试卷。

    Lǎoshī zhèngzài wèi wǒmen fēnxī zhè cì kǎoshì de shìjuàn.

    Thầy giáo đang phân tích đề thi lần này cho chúng tôi.

  3. 专家正在分析市场发展的趋势。

    Zhuānjiā zhèngzài fēnxī shìchǎng fāzhǎn de qūshì.

    Các chuyên gia đang phân tích xu hướng phát triển của thị trường.

2Danh từ

  1. sự phân tích

Ví dụ

  1. 他的分析很有道理。

    Tā de fēnxī hěn yǒu dàolǐ.

    Phân tích của anh ấy rất có lý.

  2. 从目前的分析来看,情况在好转。

    Cóng mùqián de fēnxī lái kàn, qíngkuàng zài hǎozhuǎn.

    Nhìn từ những phân tích hiện tại, tình hình đang chuyển biến tốt.

  3. 请提交一份关于该项目的可行性分析。

    Qǐng tíjiāo yí fèn guānyú gāi xiàngmù de kěxíngxìng fēnxī.

    Xin hãy nộp một bản phân tích tính khả thi về dự án này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深入分析 shēnrù fēnxīphân tích sâu sắc
  • 数据分析 shùjù fēnxīphân tích dữ liệu
  • 市场分析 shìchǎng fēnxīphân tích thị trường
  • 做出分析 zuòchū fēnxīđưa ra phân tích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把一件事物、一种现象、一个概念分成较简单的组成部分,找出这些部分的本质属性和彼此之间的关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……分析

Phân tích từ góc độ nào đó. VD: 从经济角度分析这个问题。– Phân tích vấn đề này từ góc độ kinh tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
析

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “分析” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1