Chuyển đến nội dung
策划策劃

cèhuà

Hán Việt: SÁCH HOẠCH

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. lên kế hoạch
  2. hoạch định
  3. trù tính

Ví dụ

  1. 这次大型活动是他一手策划的。

    Zhè cì dàxíng huódòng shì tā yìshǒu cèhuà de.Sự kiện lớn lần này do một tay anh ấy lên kế hoạch.

  2. 团队正在策划下个季度的宣传方案。

    Tuánduì zhèngzài cèhuà xià gè jīdù de xuānchuán fāng'àn.Cả nhóm đang hoạch định phương án quảng bá cho quý tới.

2Danh từ

  1. bản kế hoạch
  2. sự hoạch định

Ví dụ

  1. 他做了一份非常出色的营销策划。

    Tā zuò le yí fèn fēicháng chūsè de yíngxiāo cèhuà.Anh ấy đã làm một bản kế hoạch tiếp thị vô cùng xuất sắc.

  2. 整个活动的成功离不开前期的周密策划。

    Zhěnggè huódòng de chénggōng lí bù kāi qiánqī de zhōumì cèhuà.Thành công của toàn bộ hoạt động không thể tách rời sự hoạch định chu đáo ban đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 活动策划 huódòng cèhuàkế hoạch hoạt động
  • 一手策划 yìshǒu cèhuàtự tay hoạch định toàn bộ
  • 策划方案 cèhuà fāng'ànphương án kế hoạch
  • 周密策划 zhōumì cèhuàhoạch định chu tất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

筹划;谋划计划。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

策划 + 活动/方案

Lập kế hoạch, thiết kế một hoạt động hoặc đề án. VD: 他们在策划新年晚会。– Họ đang lên kế hoạch cho dạ hội năm mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

策
划

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1