Từ điển chưa có mục “好让”. Pinyin tham khảo: hǎo ràng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nǐ bǎ dìzhǐ fā gěi wǒ, hǎo ràng wǒ qù jiē nǐ.Em gửi địa chỉ cho anh, để anh đến đón em.
Trong bài: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
Dōngtiān kāichē qián, zuìhǎo ràng fādòngjī yùrè yíxià.Trước khi lái xe vào mùa đông, tốt nhất nên cho động cơ khởi động làm nóng một chút.
Từ mục 预热
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
