Chuyển đến nội dung
存储存儲

cúnchǔ

Hán Việt: TỒN CHỮ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. lưu trữ
  2. tích trữ
  3. chứa

Ví dụ

  1. 这些数据被存储在云端。

    Zhèxiē shùjù bèi cúnchǔ zài yúnduān.Những dữ liệu này được lưu trữ trên đám mây.

  2. 手机的存储空间已经不够用了。

    Shǒujī de cúnchǔ kōngjiān yǐjīng bù gòu yòng le.Dung lượng lưu trữ của điện thoại đã không còn đủ dùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 存储空间 cúnchǔ kōngjiānkhông gian lưu trữ
  • 存储数据 cúnchǔ shùjùlưu trữ dữ liệu
  • 存储设备 cúnchǔ shèbèithiết bị lưu trữ
  • 云存储 yún cúnchǔlưu trữ đám mây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把钱或物品存放起来;计算机中保存数据。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……存储在/到 + nơi chốn

Lưu trữ cái gì vào một nơi hoặc thiết bị nào đó. VD: 把文件存储在U盘里。– Lưu tệp vào USB.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

存
储

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “存储” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1