Chuyển đến nội dung
开拓创新

kāi tuò chuàng xīn

Từ điển chưa có mục “开拓创新”. Pinyin tham khảo: kāi tuò chuàng xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 年轻人要敢于开拓创新。

    Niánqīngrén yào gǎnyú kāituò chuàngxīn.Giới trẻ cần dám dấn thân mở lối và đổi mới.

    Từ mục 敢于

  2. 青年人要勇于开拓创新,不能墨守成规。

    Qīngniánrén yào yǒngyú kāituò chuàngxīn, bù néng mòshǒuchéngguī.Thanh niên phải dũng cảm khai phá đổi mới, không thể bảo thủ rập khuôn.

    Từ mục 开拓

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
拓
创
新

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1