Chuyển đến nội dung
感受

gǎnshòu

Hán Việt: CẢM THỤ

HSK4Lượng từ: 个、种

1Động từ

  1. cảm nhận
  2. trải nghiệm
  3. cảm giác
  4. cảm nhận, trải nghiệm
  5. cảm nhận, cảm nghĩ
  6. cảm nhận được

Ví dụ

  1. 来到这里,我感受到了大家的热情。

    Láidào zhèlǐ, wǒ gǎnshòudào le dàjiā de rèqíng.

    Đến đây, tôi cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.

  2. 请大家谈谈读完这本书后的感受。

    Qǐng dàjiā tántan dúwán zhè běn shū hòu de gǎnshòu.

    Xin mời mọi người chia sẻ cảm nhận sau khi đọc xong cuốn sách này.

  3. 去国外留学能让你感受不同的文化。

    Qù guówài liúxué néng ràng nǐ gǎnshòu bùtóng de wénhuà.

    Đi du học nước ngoài có thể giúp bạn trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.

  4. 看完了京剧,你能感受到传统文化的魅力。

    Kàn wán le jīngjù, nǐ néng gǎnshòu dào chuántǒng wénhuà de mèilì.

    Xem xong kinh kịch, bạn có thể cảm nhận được sức hút của văn hóa truyền thống.

  5. 每个人对幸福的感受都不同,并没有一个统一的标准。

    Měi gè rén duì xìngfú de gǎnshòu dōu bùtóng, bìng méiyǒu yí gè tǒngyī de biāozhǔn.

    Cảm nhận của mỗi người về hạnh phúc đều khác nhau, hoàn toàn không có một tiêu chuẩn thống nhất.

2Danh từ, động từ

  1. cảm nhận, cảm xúc

Ví dụ

  1. 说话时要注意别人的感受,不要伤了朋友的心。

    Shuōhuà shí yào zhùyì biérén de gǎnshòu, bú yào shāng le péngyou de xīn.

    Khi nói chuyện nên để ý đến cảm nhận của người khác, đừng làm bạn bè tổn thương.

  2. 做事要顾及别人的感受。

    Zuòshì yào gùjí biérén de gǎnshòu.

    Làm việc phải để ý đến cảm nhận của người khác.

    Từ mục 顾及

  3. 我能感受到他内心的痛苦。

    Wǒ néng gǎnshòudào tā nèixīn de tòngkǔ.

    Tôi có thể cảm nhận được nỗi đau trong lòng anh ấy.

    Từ mục 内心

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感受生活 gǎnshòu shēnghuócảm nhận cuộc sống
  • 切身感受 qièshēn gǎnshòucảm nhận sâu sắc bản thân
  • 内心感受 nèixīn gǎnshòucảm nghĩ trong lòng
  • 深刻的感受 shēnkè de gǎnshòuấn tượng sâu sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接触客观事物得到的影响或体会;接受。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感受 + tân ngữ

Làm động từ biểu thị tiếp nhận ảnh hưởng hoặc thấu hiểu qua trải nghiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
受

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1