1Động từ
- cảm nhận
- trải nghiệm
- cảm giác
- cảm nhận, trải nghiệm
- cảm nhận, cảm nghĩ
- cảm nhận được
Ví dụ
Láidào zhèlǐ, wǒ gǎnshòudào le dàjiā de rèqíng.
Đến đây, tôi cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.
Qǐng dàjiā tántan dúwán zhè běn shū hòu de gǎnshòu.
Xin mời mọi người chia sẻ cảm nhận sau khi đọc xong cuốn sách này.
Qù guówài liúxué néng ràng nǐ gǎnshòu bùtóng de wénhuà.
Đi du học nước ngoài có thể giúp bạn trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
Kàn wán le jīngjù, nǐ néng gǎnshòu dào chuántǒng wénhuà de mèilì.
Xem xong kinh kịch, bạn có thể cảm nhận được sức hút của văn hóa truyền thống.
Měi gè rén duì xìngfú de gǎnshòu dōu bùtóng, bìng méiyǒu yí gè tǒngyī de biāozhǔn.
Cảm nhận của mỗi người về hạnh phúc đều khác nhau, hoàn toàn không có một tiêu chuẩn thống nhất.
2Danh từ, động từ
- cảm nhận, cảm xúc
Ví dụ
Shuōhuà shí yào zhùyì biérén de gǎnshòu, bú yào shāng le péngyou de xīn.
Khi nói chuyện nên để ý đến cảm nhận của người khác, đừng làm bạn bè tổn thương.
Zuòshì yào gùjí biérén de gǎnshòu.
Làm việc phải để ý đến cảm nhận của người khác.
Từ mục 顾及
Wǒ néng gǎnshòudào tā nèixīn de tòngkǔ.
Tôi có thể cảm nhận được nỗi đau trong lòng anh ấy.
Từ mục 内心
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接触客观事物得到的影响或体会;接受。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感受 + tân ngữ
Làm động từ biểu thị tiếp nhận ảnh hưởng hoặc thấu hiểu qua trải nghiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
