1Thành ngữ
- vô gia cư
- không nhà để về
- mất nhà cửa
Ví dụ
Hóngshuǐ shǐde shù qiān rén wújiā-kěguī.
Lũ lụt đã khiến hàng nghìn người rơi vào cảnh vô gia cư.
Zhànzhēng duózǒu le xǔduō píngmín de jūsuǒ, ràng tāmen wújiā-kěguī.
Chiến tranh đã cướp đi nơi cư trú của nhiều thường dân, khiến họ trở thành người vô gia cư.
Shōuróngsuǒ wèi nàxiē wújiā-kěguī de rén tígōng shíwù hé chuángwèi.
Trại tế bần cung cấp thức ăn và chỗ ngủ cho những người vô gia cư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有家可回,指流离失所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使/让 + 人/群体 + 无家可归
Biểu thị thiên tai, chiến tranh hoặc biến cố khiến người ta mất nhà cửa. VD: 地震使上万人无家可归。– Động đất khiến hàng vạn người vô gia cư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
