Chuyển đến nội dung
无家可归無家可歸

wújiā-kěguī

Hán Việt: VÔ GIA KHẢ QUY

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. vô gia cư
  2. không nhà để về
  3. mất nhà cửa

Ví dụ

  1. 洪水使得数千人无家可归。

    Hóngshuǐ shǐde shù qiān rén wújiā-kěguī.

    Lũ lụt đã khiến hàng nghìn người rơi vào cảnh vô gia cư.

  2. 战争夺走了许多平民的居所,让他们无家可归。

    Zhànzhēng duózǒu le xǔduō píngmín de jūsuǒ, ràng tāmen wújiā-kěguī.

    Chiến tranh đã cướp đi nơi cư trú của nhiều thường dân, khiến họ trở thành người vô gia cư.

  3. 收容所为那些无家可归的人提供食物和床位。

    Shōuróngsuǒ wèi nàxiē wújiā-kěguī de rén tígōng shíwù hé chuángwèi.

    Trại tế bần cung cấp thức ăn và chỗ ngủ cho những người vô gia cư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无家可归者 wújiā-kěguī zhěngười vô gia cư
  • 使……无家可归 shǐ... wújiā-kěguīkhiến... mất nhà cửa
  • 沦为无家可归 lúnwéi wújiā-kěguīlâm vào cảnh vô gia cư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有家可回,指流离失所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

使/让 + 人/群体 + 无家可归

Biểu thị thiên tai, chiến tranh hoặc biến cố khiến người ta mất nhà cửa. VD: 地震使上万人无家可归。– Động đất khiến hàng vạn người vô gia cư.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
家
可
归

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1