Chuyển đến nội dung
焊剂

hàn jì

Từ điển chưa có mục “焊剂”. Pinyin tham khảo: hàn jì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 焊接电路板前需要涂抹少量的助焊剂。

    Hànjiē diànlùbǎn qián xūyào túmǒ shǎoliàng de zhùhànjì.Trước khi hàn bảng mạch cần quét một lượng nhỏ chất trợ hàn.

    Từ mục 助焊剂

  2. 使用助焊剂时应保持操作间良好通风。

    Shǐyòng zhùhànjì shí yīng bǎochí cāozuòjiān liánghǎo tōngfēng.Khi sử dụng chất trợ hàn nên duy trì phòng làm việc thông gió tốt.

    Từ mục 助焊剂

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

焊
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “焊剂” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1