1Động từ
- kiểm tra
- xem xét
- tra xét
- kiểm tra, xem
Ví dụ
Jǐngchá zhèngzài xiànchǎng chákàn qíngkuàng.
Cảnh sát đang xem xét tình hình tại hiện trường.
Qǐng dēnglù yóuxiāng chákàn zuìxīn tōngzhī.
Vui lòng đăng nhập hòm thư để kiểm tra thông báo mới nhất.
Yīshēng zǐxì chákàn le bìngrén de shāngkǒu.
Bác sĩ đã xem xét cẩn thận vết thương của bệnh nhân.
Qǐng dàjiā zǐxì chákàn yóujiàn zhōng de tōngzhī.
Mọi người vui lòng kiểm tra kỹ thông báo trong email nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
检查查看事物的情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
查看 + tân ngữ (tình hình/tài liệu/kết quả...)
dùng khi xem xét, tra cứu hoặc kiểm tra một đối tượng cụ thể. VD: 查看考试成绩。– Kiểm tra điểm thi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
