Chuyển đến nội dung
竹节虫竹節蟲

zhújiéchóng

Hán Việt: TRÚC TIẾT TRÙNG

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. bọ que

Ví dụ

  1. 竹节虫擅长伪装成树枝。

    Zhújiéchóng shàncháng wěizhuāng chéng shùzhī.Bọ que rất giỏi ngụy trang thành cành cây.

  2. 我在树林里发现了一只竹节虫。

    Wǒ zài shùlín lǐ fāxiàn le yì zhī zhújiéchóng.Tôi phát hiện một con bọ que trong rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只竹节虫 yì zhī zhújiéchóngmột con bọ que
  • 竹节虫伪装 zhújiéchóng wěizhuāngbọ que ngụy trang
  • 巨型竹节虫 jùxíng zhújiéchóngbọ que khổng lồ
  • 饲养竹节虫 sìyǎng zhújiéchóngnuôi bọ que

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体细长像竹节,善于伪装成树枝的昆虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

竹节虫 + 擅长/善于 + 动词

Bọ que giỏi làm gì (đặc biệt là ngụy trang).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竹
节
虫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1