Chuyển đến nội dung
肌酸

jīsuān

Danh từ

1Danh từ

  1. creatine (hợp chất axit hữu cơ hỗ trợ cung cấp năng lượng cho cơ bắp)

Ví dụ

  1. 很多健身爱好者会服用肌酸来增加力量。

    Hěn duō jiànshēn àihàozhě huì fúyòng jīsuān lái zēngjiā lìliàng.Nhiều người tập gym dùng creatine để tăng cường sức mạnh.

  2. 人体可以自身合成一部分肌酸。

    Réntǐ kěyǐ zìshēn héchéng yíbùfen jīsuān.Cơ thể con người có thể tự tổng hợp một phần creatine.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 补充肌酸 bǔchōng jīsuānbổ sung creatine
  • 一水肌酸 yīshuǐ jīsuāncreatine monohydrate
  • 肌酸激酶 jīsuān jīméicreatine kinase
  • 服用肌酸 fúyòng jīsuānuống creatine

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种含氮有机酸,天然存在于脊椎动物体内,能辅助为肌肉提供能量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

补充 + 肌酸

Nạp thêm creatine cho cơ thể. VD: 运动后补充肌酸 – Bổ sung creatine sau khi tập luyện.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肌
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1