1Động từ
- hợp thành
- tổng hợp
- nhân tạo
Ví dụ
Zhè zhǒng xīn cáiliào shì yóu duō zhǒng jīnshǔ héchéng de.
Loại vật liệu mới này được tổng hợp từ nhiều loại kim loại.
Zhè shì héchéng xiānwéi zuò chéng de yīfu.
Đây là quần áo làm bằng sợi tổng hợp.
Kēxuéjiā chénggōng héchéngle zhè zhǒng jùyǒu kàngbìngdú huóxìng de dànbáizhì.
Các nhà khoa học đã tổng hợp thành công loại protein có hoạt tính kháng vi-rút này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由部分组合成整体;几种成分结合形成新事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……合成
Biểu thị cấu tạo do các thành phần hợp thành. VD: 这种药由三种成分合成。– Thuốc này do 3 thành phần hợp thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “合成” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
