Chuyển đến nội dung
聚餐

jùcān

Hán Việt: TỤ XAN

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 顿、次

1Động từ

  1. liên hoan ăn uống
  2. ăn uống cùng nhau
  3. liên hoan ăn uống, ăn uống cùng nhau
  4. ăn liên hoan, tụ tập ăn uống

Ví dụ

  1. 周末我们部门打算聚餐。

    Zhōumò wǒmen bùmén dǎsuàn jùcān.Cuối tuần bộ phận chúng tôi dự định liên hoan ăn uống.

  2. 同学们毕业后经常聚餐。

    Tóngxuémen bìyè hòu jīngcháng jùcān.Các bạn học sau khi tốt nghiệp thường tụ tập ăn uống.

2Danh từ

  1. bữa cơm liên hoan
  2. tiệc họp mặt

Ví dụ

  1. 今晚的聚餐定在一家中餐馆。

    Jīnwǎn de jùcān dìng zài yì jiā zhōngcānguǎn.Bữa liên hoan tối nay được đặt tại một nhà hàng món Trung.

  2. 他因为加班错过了这次聚餐。

    Tā yīnwèi jiābān cuòguò le zhè cì jùcān.Anh ấy vì tăng ca nên đã bỏ lỡ bữa tiệc liên hoan lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公司聚餐 gōngsī jùcānliên hoan công ty
  • 家庭聚餐 jiātíng jùcānbữa cơm gia đình tụ họp
  • 组织聚餐 zǔzhī jùcāntổ chức ăn uống liên hoan
  • 聚餐地点 jùcān dìdiǎnđịa điểm ăn uống liên hoan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

聚集在一起聚会用餐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 和 + ai đó + 一起聚餐

Tụ tập ăn uống cùng ai đó. VD: 周末我和朋友一起聚餐。– Cuối tuần tôi đi ăn liên hoan cùng bạn bè.

Phủ định kép: 不是不 / 不能不 / 不得不 + Động từ / Tính từ

Phủ định kép (双重否定) sử dụng hai từ phủ định liên tiếp để diễn đạt ý khẳng định, mang ngữ khí nhấn mạnh hơn so với câu khẳng định thông thường. Các cấu trúc thường gặp gồm: "不是不" (không phải là không - khẳng định có thực tế đó nhưng có lý do khác), "不能不 / 不得不" (không thể không / đành phải, buộc phải làm do hoàn cảnh khách quan hoặc trách nhiệm).

他也不是不知道自己错了,我批评他以后,他马上说放学回来就向奶奶道歉。 – Nó cũng không phải là không biết mình sai, sau khi em phê bình thì nó bảo ngay là tan học về sẽ xin lỗi bà.

今天是我们毕业后第一次同学聚餐,你又是班长,不能不来啊! – Hôm nay là lần đầu tiên lớp mình liên hoan sau khi tốt nghiệp, cậu lại là lớp trưởng nữa, không thể không đến đâu đấy!

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

聚
餐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1