Chuyển đến nội dung
一边一边一边…一边…

yìbiān…yìbiān…

Hán Việt: NHẤT BIÊN... NHẤT BIÊN...

Liên từ

HSK4

1Liên từ

  1. vừa… vừa…

Ví dụ

  1. 他喜欢一边听音乐一边看书。

    Tā xǐhuan yìbiān tīng yīnyuè yìbiān kàn shū.Anh ấy thích vừa nghe nhạc vừa đọc sách.

  2. 妈妈一边做饭一边跟我聊天。

    Māma yìbiān zuòfàn yìbiān gēn wǒ liáotiān.Mẹ vừa nấu cơm vừa trò chuyện với tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示两个动作或情况同时进行。

Ghi chú: Khẩu ngữ thường nói tắt thành '边…边…'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2

Dùng để diễn tả hai hành động diễn ra song song cùng một lúc. Trong khẩu ngữ có thể rút gọn thành 边……边……. VD: 边走边说。– Vừa đi vừa nói.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
边
一
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1