Chuyển đến nội dung
主要人物

zhǔ yào rén wù

Từ điển chưa có mục “主要人物”. Pinyin tham khảo: zhǔ yào rén wù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 画画时要突出主要人物。

    Huàhuà shí yào tūchū zhǔyào rénwù.Khi vẽ tranh cần làm nổi bật nhân vật chính.

    Từ mục 突出

  2. 唐僧是《西游记》中的主要人物之一。

    Táng Sēng shì 《Xīyóujì》zhōng de zhǔyào rénwù zhī yī.Đường Tăng là một trong những nhân vật chính trong Tây Du Ký.

    Từ mục 僧

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

主
要
人
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1