Chuyển đến nội dung
地产地產

dìchǎn

Danh từ

HSK5Lượng từ: 块、处

1Danh từ

  1. địa ốc
  2. bất động sản (đất đai)

Ví dụ

  1. 近几年这里的地产业发展得很快。

    Jìn jǐ nián zhèlǐ de dìchǎn yè fāzhǎn de hěn kuài.Những năm gần đây ngành bất động sản ở đây phát triển rất nhanh.

  2. 他在市中心买了几处地产作为投资。

    Tā zài shìzhōngxīn mǎi le jǐ chù dìchǎn zuòwéi tóuzī.Anh ấy mua vài khối bất động sản ở trung tâm thành phố để đầu tư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房地产 fángdìchǎnbất động sản
  • 地产业 dìchǎnyèngành địa ốc
  • 投资地产 tóuzī dìchǎnđầu tư địa ốc
  • 地产商 dìchǎnshāngnhà phát triển bất động sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

田地和房产。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

投资/经营 + 地产

Địa ốc kết hợp với các động từ chỉ hoạt động kinh tế. VD: 许多商人选择投资地产。 – Rất nhiều thương nhân lựa chọn đầu tư bất động sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “地产” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1