Từ điển chưa có mục “前程似锦”. Pinyin tham khảo: qián chéng shì jǐn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yuàn nǐ qiánchéng sì jǐn, yìshēng píng'ān.
Nguyện chúc bạn tương lai xán lạn, cả đời bình an.
Từ mục 愿
Zhù nǐ qiánchéng sì jǐn, shìyè yǒuchéng!
Chúc bạn tiền đồ rộng mở, sự nghiệp thành công!
Từ mục 前程
Zhù nǐ bìyè hòu péngchéngwànlǐ, qiánchéng sì jǐn.
Chúc bạn sau khi tốt nghiệp tiền đồ vạn dặm, tương lai rạng ngời.
Từ mục 鹏程万里
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
