Chuyển đến nội dung
卷发筒捲髮筒

juǎnfàtǒng

Hán Việt: QUYỂN PHÁT ĐỒNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lô cuốn tóc
  2. ống cuốn tóc

Ví dụ

  1. 她头上带着几个粉色的卷发筒。

    Tā tóu shàng dài zhe jǐ gè fěnsè de juǎnfàtǒng.Trên đầu cô ấy đang kẹp mấy cái lô cuốn tóc màu hồng.

  2. 用卷发筒做刘海非常方便。

    Yòng juǎnfàtǒng zuò liúhǎi fēicháng fāngbiàn.Dùng lô cuốn tóc để uốn tóc mái rất tiện lợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 塑料卷发筒 sùliào juǎnfàtǒnglô cuốn tóc bằng nhựa
  • 用卷发筒 yòng juǎnfàtǒngdùng lô cuốn tóc
  • 取下卷发筒 qǔxià juǎnfàtǒngtháo lô cuốn tóc ra
  • 空气刘海卷发筒 kōngqì liúhǎi juǎnfàtǒnglô cuốn tóc mái thưa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来固定并使头发变卷筒状的美发工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 卷发筒 + 卷头发/刘海

dùng lô cuốn tóc để cuốn tóc hoặc mái. VD: 她用卷发筒卷刘海。– Cô ấy dùng lô để cuốn tóc mái.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卷
发
筒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1