Chuyển đến nội dung
可可脂

kěkězhī

Hán Việt: KHẢ KHẢ CHI

Danh từ

1Danh từ

  1. bơ ca cao

Ví dụ

  1. 这款巧克力含有高浓度的天然可可脂。

    Zhè kuǎn qiǎokèlì hányǒu gāo nóngdù de tiānrán kěkězhī.Loại sô-cô-la này chứa hàm lượng bơ ca cao tự nhiên cao.

  2. 可可脂常用于制作高档护肤品。

    Kěkězhī cháng yòng yú zhìzuò gāodàng hùfūpǐn.Bơ ca cao thường được dùng để sản xuất mỹ phẩm dưỡng da cao cấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然可可脂 tiānrán kěkězhībơ ca cao tự nhiên
  • 代可可脂 dài kěkězhīchất béo thay thế bơ ca cao
  • 纯可可脂 chún kěkězhībơ ca cao nguyên chất
  • 含有可可脂 hányǒu kěkězhīchứa bơ ca cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从可可豆中提取的天然植物油脂,常用于制作巧克力、化妆品等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 可可脂

Biểu thị trong thành phần có chứa bơ ca cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
可
脂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1