Chuyển đến nội dung
审美審美

shěnměi

Hán Việt: THẨM MĨ

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. thẩm mỹ
  2. cảm thụ và đánh giá cái đẹp
  3. gu thẩm mỹ

Ví dụ

  1. 艺术能提高人的审美能力。

    Yìshù néng tígāo rén de shěnměi nénglì.Nghệ thuật có thể nâng cao năng lực thẩm mỹ của con người.

  2. 每个时代的审美观念都不一样。

    Měi gè shídài de shěnměi guānniàn dōu bù yíyàng.Quan niệm thẩm mỹ của mỗi thời đại đều không giống nhau.

2Danh từ

  1. thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp, gu thẩm mỹ

Ví dụ

  1. 化蝶的凄美结局,极其符合东方传统艺术独特的审美追求。

    Huà dié de qīměi jiéjú, jíqí fúhé dōngfāng chuántǒng yìshù dútè de shěnměi zhuīqiú.Cái kết hóa bướm buồn mà đẹp vô cùng phù hợp với thị hiếu thẩm mỹ độc đáo của nghệ thuật truyền thống phương Đông.

  2. 这种变态的审美让人无法理解。

    Zhè zhǒng biàntài de shěnměi ràng rén wúfǎ lǐjiě.Thẩm mỹ quái đản này khiến người ta không thể hiểu nổi.

    Từ mục 变态

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 审美观念 shěnměi guānniànquan niệm thẩm mỹ
  • 审美情趣 shěnměi qíngqùthị hiếu thẩm mỹ
  • 审美疲劳 shěnměi píláomệt mỏi thẩm mỹ (chán ngấy do xem quá nhiều cái đẹp giống nhau)
  • 符合审美 fúhé shěnměihợp thẩm mỹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

领会和感受事物的美,对美的事物进行评价。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

符合 / 满足 + 人的审美 (需求)

phù hợp hoặc đáp ứng gu/nhu cầu thẩm mỹ của con người.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

审
美

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1