Từ điển chưa có mục “极大地”. Pinyin tham khảo: jí dà dì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kējì jìnbù jídà de jiěfàng le shēngchǎnlì.
Tiến bộ khoa học công nghệ đã giải phóng mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
Từ mục 生产力
Hùliánwǎng jí dà de jiāsù le xìnxī de chuánbō.
Internet đã thúc đẩy mạnh mẽ sự lan truyền của thông tin.
Từ mục 传播
Lǎoshī de huà jí dà de gǔwǔ le wǒ de shìqì.
Lời của thầy giáo đã khích lệ tinh thần tôi rất lớn.
Từ mục 鼓舞
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
