Chuyển đến nội dung
词语詞語

cíyǔ

Hán Việt: TỪ NGỮ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. từ ngữ

Ví dụ

  1. 请用这个词语造句。

    Qǐng yòng zhè ge cíyǔ zàojù.Xin hãy dùng từ ngữ này để đặt câu.

  2. 阅读能帮助我们积累更多的词语。

    Yuèdú néng bāngzhù wǒmen jīlěi gèng duō de cíyǔ.Đọc sách có thể giúp chúng ta tích lũy nhiều từ ngữ hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 积累词语 jīlěi cíyǔtích lũy từ ngữ
  • 常用词语 chángyòng cíyǔtừ ngữ thường dùng
  • 重点词语 zhòngdiǎn cíyǔtừ ngữ trọng tâm
  • 词语搭配 cíyǔ dāpèikết hợp từ ngữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

词和短语;语言里词和词组的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 词语 + 造句

dùng từ ngữ để đặt câu. VD: 用生词造句。– Đặt câu bằng từ mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

词
语

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1